Từ khóa cấp thoát nước

Từ khóa cấp thoát nước

Hà Đức Hùng 0 Bình luận 23/07/2019

Trong hệ thống đường ống nước cũng như phụ kiện có nhiều tên gọi mà ta chưa rõ là loại sản phẩm nào vì được sản xuất đa số từ Trung Quốc, Malaysia hay Thổ Nhĩ Kỳ, Hàn Quốc. Sau đây là tên gọi của phụ kiện và thiết bị vật tư có tên tiếng anh tương ứng.

Phụ kiện đường ống nước:

Female socket : Đầu nối ren trong,măng sông ren trong

Male socke : Đầu nối ren ngoài,măng sông ren ngoài, khâu nối ren ngoài

Wye : Ba chạc 45 độ, chữ Y, Tê xiên

Tee 90 : Ba chạc 90 độ, Tê đều, Tê vuông

Elbow 90 : Nối góc 90 độ, Cút 90 độ, Cút Vuông, Co 90

Elbow  45  : Nối góc 45 độ, chếch 135 độ, Lơi

Reduced : Đầu nối CB, Côn hạ bậc, Côn thu

Female elbow 90 : Nối góc 90 ren trong, Cút ren trong, Co ren trong

Male elbow 90 : Nối góc 90 ren ngoài, Cút ren ngoài, Co ren ngoài

Reduced tee : Ba chạc 90 CB, Tê thu

Reduced bush : Bạc chuyển bậc, Côn đồng tâm

cleanout : Bịt xả thông tắc, nắp thông hơi

End Cap : Đầu bịt ống, nắp bịt ống

PVC solvent cement : Keo PVC, keo dán ống PVC

Clamp saddled : Đai khởi thuỷ

Flange : Đầu nối bằng bích, mặt bích nhựa

Steel backing ring : Vành bích, mặt bích thép

Adaptor : zắc co, đầu nối zen

P trap with cleanout plug : Si Phong, Con mèo

Gasket : Zoăng cao su

Vật tư nghành nước:

adjusting valve : van điều chỉnh

air-operated valve : van khí nén

alarm valve : van báo động

angle valve : van góc

automatic valve : van tự động

back valve : van ngược

balanced needle valve : van kim cân bằng

balanced valve : van cân bằng

ball and lever valve : van hình cầu-đòn bẩy

ball valve : van hình cầu, van kiểu phao

bleeder valve : van xả

bottom discharge valve : van xả ở đáy

brake valve : van hãm

bucket valve : van pit tông

butterfly valve : van bướm; van tiết lưu

by-pass valve : van nhánh

charging valve : van nạp liệu

check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra

clack valve : van bản lề

clapper valve : van bản lề

compensation valve : van cân bằng, van bù

compression valve : van nén

conical valve : van côn, van hình nón

control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra;

cup valve : van hình chén

cut-off valve : van ngắt, van chặn

delivery valve : van tăng áp; van cung cấp;

diaphragm valve : van màng chắn

direct valve : van trực tiếp

discharge valve : van xả, van tháo

disk valve : van đĩa

distribution valve : van phân phối

double-beat valve : van khóa kép, van hai đế

draining valve : van thoát nớc, van xả

drilling valve : van khoan

ejection valve : van phun

electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực

emergency closing valve : van khóa bảo hiểm

emptying valve : van tháo, van xả

exhaust valve : van tháo, van xả

expansion valve : van giãn nở

feed valve : van nạp, van cung cấp

feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp

flap valve : van bản lề

float valve : van phao

flooding valve : van tràn

free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống

fuel valve : van nhiên liệu

gas valve : van ga, van khí đốt

gate valve : van cổng

gauge valve : van thử nước

globe valve : van hình cầu

governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh

hand operated valve : van tay

hydraulic valve : van thủy lực

injection valve : van phun

inlet valve : van nạp

intake valve : van nạp

interconnecting valve : van liên hợp

inverted valve : van ngược

leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề

levelling valve : van chỉnh mức

lift valve : van nâng

main valve : van chính

multiple valve : van nhiều nhánh

mushroom valve : van đĩa

needle valve : van kim

nozzle control valve : van điều khiển vòi phun

operating valve : van phân phối

orifice valve : van tiết lưu;

oulet valve : van xả, van thoát

overflow valve : van tràn

overpressure valve : van quá áp

paddle valve : van bản lề

penstock valve : van ống thủy lực

pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra

pintle valve : van kim

pipe valve : van ống dẫn

piston valve : van pít tông

plate valve : van tấm

plug valve : van bít

pressure operated valve : van áp lực

pressure relief valve : van chiết áp

rebound valve : van ngược

reducing valve : van giảm áp

reflux valve : van ngược

regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh

release valve : van xả

relief valve : van giảm áp, van xả

reverse-acting valve : van tác động ngược

reversing valve : van đảo, van thuận nghịch

revolving valve : van xoay

safety valve : van an toàn, van bảo hiểm

screw valve : van xoắn ốc

self-acting valve : van lưu động

self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng

servo-motor valve : van trợ động

shut-off valve : van ngắt

slide valve : van trượt

spring valve : van lò xo

springless valve : van không lò xo

starting valve : van khởi động

steam valve : van hơi

stop valve : van đóng, van khóa

suction valve : van hút

supply valve : van cung cấp, van nạp

thermostatic control valve : van điều ổn nhiệt

three-way valve : van ba nhánh

throttle valve : van tiết lưu

through-way valve : van thông

transfer valve : van thông; van thoát

transforming valve : van giảm áp, van điều áp

triple valve : van ba nhánh

tube needle valve : van kim

tube valve : van ống

turning valve : van quay

two-way valve : van hai nhánh

water-cooled valve : van làm nguội bằng nước

water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm

Viết bình luận của bạn:

popup

Số lượng:

Tổng tiền: